Chú ý:
-Bên dưới là hướng dẫn cách học từ vựng trong bài thông qua trò chơi với Quizlet (giúp ôn cách quãng & nhớ lâu)
-Dưới cùng là nội dung của video.
在中国生存的100个高频场景 - 100 tình huống tần suất cao để sinh tồn ở
Trung Quốc
今天是菜市场 - Hôm nay là chợ thực phẩm
这是一家菜市场 - Đây là một khu chợ
怎么在菜市场里买东西 - Làm thế nào để mua đồ trong chợ
菜市场里有什么 - Trong chợ có những gì
我们一起去看看吧 - Chúng ta cùng đi xem nhé
这里有很多蔬菜 - Ở đây có rất nhiều rau
这是茄子,不同的茄子 - Đây là cà tím, các loại cà tím khác nhau
这是黄瓜,有不同的黄瓜 - Đây là dưa leo, có nhiều loại dưa leo
这些是蘑菇,很多的蘑菇呃 - Đây là nấm, rất nhiều loại nấm
这个怎么卖 - Cái này bán thế nào
这个3块呃 - Cái này 3 tệ
这个多少钱一斤 - Cái này bao nhiêu tiền một cân
3块钱一斤 - 3 tệ một cân
刚刚我问多少钱一斤 - Vừa rồi tôi hỏi bao nhiêu tiền một cân
其实你不用买一斤 - Thực ra bạn không cần mua một cân
很多都可以散买 - Rất nhiều thứ có thể mua lẻ
只需要买一个或者两个 - Chỉ cần mua một hoặc hai cái
买你需要的就可以了 - Mua thứ bạn cần là được
那我哪一个 - Vậy tôi lấy cái nào
在拿一 - Lấy thêm một
哪一个漂亮一点的 - Cái nào đẹp hơn một chút
两个够了 - Hai cái là đủ rồi
3块5毛 - 3 tệ 5 hào
微信还是支付宝 - WeChat hay Alipay
微信,支付宝都可以 - WeChat, Alipay đều được
支付宝扫吧 - Quét Alipay nhé
碰一碰的支付宝 - Alipay chạm một chạm
请解锁手机 - Vui lòng mở khóa điện thoại
碰一下支付 - Chạm một cái để thanh toán
碰一下 - Chạm một cái
支付宝碰一下就可以了 - Alipay chạm một cái là được
碰一下收款成功3.5元 - Chạm một cái nhận tiền thành công 3,5 tệ
减掉多少钱 - Giảm bao nhiêu tiền
减掉一块把 - Giảm một tệ nhé
我不推荐大家用现金 - Tôi không khuyến khích mọi người dùng tiền
mặt
现金在中国用的越来越少了 - Tiền mặt ở Trung Quốc dùng ngày càng ít
现在大家都不用现金了 - Bây giờ mọi người đều không dùng tiền mặt
nữa
我们都扫码支付 - Chúng tôi đều thanh toán bằng quét mã
如果使用现金还需要找零 - Nếu dùng tiền mặt còn phải thối tiền
你不认识多少钱,会变得很麻烦 - Bạn không biết mệnh giá sẽ trở nên rất phiền
这是土豆,可以用来做很多菜 - Đây là khoai tây, có thể dùng làm nhiều
món
这个怎么卖 - Cái này bán thế nào
这个9块一斤 - Cái này 9 tệ một cân
多少钱一斤 - Bao nhiêu tiền một cân
9块钱一斤 - 9 tệ một cân
可以便宜点吗 - Có thể rẻ hơn một chút không
便宜最少8块 - Rẻ nhất là 8 tệ
有点贵 - Hơi đắt
如果你问了价格觉得有点贵 - Nếu bạn hỏi giá thấy hơi đắt
那你笑一笑 - Thì bạn cười một cái
离开就可以了,转身离开 - Rời đi là được, quay người rời đi
走开就可以了 - Đi chỗ khác là được
一般情况下不会冒犯到别人 - Thông thường sẽ không làm người khác phật
ý
他们不会觉得冒犯 - Họ sẽ không cảm thấy bị xúc phạm
这个怎么卖 - Cái này bán thế nào
多少钱一斤 - Bao nhiêu tiền một cân
8块 - 8 tệ
可以便宜点吗 - Có thể rẻ hơn chút không
没有 - Không
刚才我在菜市场和人砍价 - Vừa rồi tôi trả giá với người ta ở chợ
砍价就是我想让他便宜点 - Trả giá tức là tôi muốn họ bán rẻ hơn
如果你不会砍价的话 - Nếu bạn không biết trả giá
你可以多问几家店的价格 - Bạn có thể hỏi giá nhiều quầy khác nhau
去对比这些价格 - Đi so sánh các mức giá này
对比了价格 - Sau khi so sánh giá
你就知道哪家便宜 - Bạn sẽ biết quầy nào rẻ
他们都太贵了 - Họ đều quá đắt
我们再去问问 - Chúng ta đi hỏi tiếp
你好,这个怎么卖 - Xin chào, cái này bán thế nào
8块一斤 - 8 tệ một cân
这是西红柿,也可以叫他番茄 - Đây là cà chua, cũng có thể gọi là cà chua
(phiên gọi khác)
有一道很家常的菜叫番茄炒蛋 - Có một món rất quen thuộc gọi là cà chua
xào trứng
这是辣椒 - Đây là ớt
这是青椒 - Đây là ớt xanh
青色的辣椒 - Ớt màu xanh
这个怎么卖 - Cái này bán thế nào
9块 - 9 tệ
他说的9块是指9块钱一斤 - 9 tệ anh ấy nói là 9 tệ một cân
在中国买菜说价格都是多少钱一斤 - Ở Trung Quốc mua rau nói giá đều tính theo
một cân
一斤等于500克 - Một cân bằng 500 gram
一斤等于10两 - Một cân bằng 10 lạng
两斤等于一公斤 - Hai cân bằng một kilogram
一公斤就是1千克 - Một kilogram chính là 1 kilôgam
这个能便宜点吗 - Cái này có thể rẻ hơn chút không
我便宜不来 - Tôi không giảm được
你好,我要这个 - Xin chào, tôi lấy cái này
生菜是吧 - Rau xà lách đúng không
这是生菜 - Đây là rau xà lách
要一个就可以了 - Lấy một cái là được
这是玉米 - Đây là bắp
这个多少钱 - Cái này bao nhiêu tiền
10块一斤 - 10 tệ một cân
我要这个 - Tôi lấy cái này
给我一个口袋吗 - Cho tôi một cái túi được không
这是支付宝还是微信 - Đây là Alipay hay WeChat
都可以的 - Cái nào cũng được
那我用微信吧 - Vậy tôi dùng WeChat nhé
微信扫码 - WeChat quét mã
微信收款3元 - WeChat nhận tiền 3 tệ
付过去了 - Đã thanh toán rồi
这是金针菇,很好吃 - Đây là nấm kim châm, rất ngon
还有这种颜色的金针菇 - Còn có nấm kim châm màu như thế này
这里有很多肉,很多的肉 - Ở đây có rất nhiều thịt, rất nhiều thịt
这是猪肉 - Đây là thịt heo
中国人很喜欢猪肉 - Người Trung Quốc rất thích thịt heo
这里有一个猪头 - Ở đây có một cái đầu heo
他的美腿,猪蹄 - Chân đẹp của nó, móng heo
这是香肠 - Đây là xúc xích
他在给香肠打结 - Anh ấy đang buộc xúc xích
香肠是一节一节的 - Xúc xích được chia thành từng đoạn
他的动作真的好快啊 - Động tác của anh ấy thật sự rất nhanh
他非常的熟练,所以他很快 - Anh ấy rất thành thạo nên làm rất nhanh
在菜市场买肉都可以让老板切 - Mua thịt ở chợ đều có thể nhờ chủ quầy cắt
可以切成块,再拿走 - Có thể cắt thành miếng rồi mang đi
你可以买肉的时候说 - Khi mua thịt bạn có thể nói
请帮我切一下 - Làm ơn giúp tôi cắt một chút
请帮我切成块 - Làm ơn giúp tôi cắt thành miếng
这里是猪肉吗 - Đây là thịt heo phải không
猪肉,有牛肉吗 - Thịt heo, có thịt bò không
牛肉在前面 - Thịt bò ở phía trước
这是牛肉 - Đây là thịt bò
牛肉的颜色比猪肉更深 - Màu thịt bò đậm hơn thịt heo
这是鸡肉 - Đây là thịt gà
他在买鸡肉 - Anh ấy đang mua thịt gà
在菜市场有猪肉,牛肉,鸡肉,鸭肉,羊肉,鱼肉,还有很多别的肉 - Ở chợ có thịt heo, thịt bò, thịt gà, thịt
vịt, thịt dê, thịt cá và nhiều loại thịt khác
但猪肉是最常见的 - Nhưng thịt heo là phổ biến nhất
因为中国人很多都吃猪肉 - Vì rất nhiều người Trung Quốc ăn thịt heo
水产区有很多很多水产 - Khu hải sản có rất rất nhiều hải sản
这里卖鱼,还有螃蟹 - Ở đây bán cá, còn có cua
很多的螃蟹 - Rất nhiều cua
这个螃蟹想爬出来 - Con cua này muốn bò ra ngoài
鳗鱼,黄鳝,乌龟 - Lươn, lươn vàng, rùa
乌龟可以炖汤 - Rùa có thể hầm canh
这里有很多贝 - Ở đây có rất nhiều sò
这个蛤蜊 - Đây là nghêu
这个螺丝 - Đây là ốc
还有花蛤 - Còn có ngao hoa
蛏子 - Ngao móng tay
这些都是贝 - Những thứ này đều là sò
不同的贝 - Các loại sò khác nhau
这有一些虾,小的虾 - Ở đây có một ít tôm, tôm nhỏ
大一点的虾 - Tôm to hơn một chút
牛蛙 - Ếch bò
泥鳅 - Cá chạch
这些是冷冻的鱼 - Đây là cá đông lạnh
这个地面还算比较干 - Mặt đất này xem như khá khô
很多菜市场的地面是湿的 - Mặt đất của nhiều chợ là ướt
可能会很滑,要小心滑倒 - Có thể rất trơn, phải cẩn thận trượt ngã
有些菜市场闻起来不太好 - Một số chợ ngửi không được dễ chịu lắm
因为里面有生鲜食物和泥土的味道 - Vì bên trong có mùi thực phẩm tươi sống và
mùi đất
泥土在地面上 - Đất bùn ở trên mặt đất
这些味道混合了起来 - Những mùi này trộn lẫn vào nhau
闻起来就不太好 - Ngửi vào thì không được dễ chịu
这是大米 - Đây là gạo
大米可以煮成米饭 - Gạo có thể nấu thành cơm
这是面粉 - Đây là bột mì
面粉是小麦做的 - Bột mì được làm từ lúa mì
面粉可以做很多东西,包子,馒头都是面粉做的 - Bột mì có thể làm rất nhiều thứ, bánh bao,
màn thầu đều làm từ bột mì
还有调味品 - Còn có gia vị
很多中国的调味品 - Rất nhiều gia vị Trung Quốc
这是油,这是炒菜用的油 - Đây là dầu, là dầu dùng để xào nấu
这些是干货 - Đây là đồ khô
干货有干辣椒,干粉条, - Đồ khô có ớt khô, miến khô
自己家晒的 - Phơi khô tại nhà
小野笋 - Măng rừng nhỏ
这个是笋干,也是一种干货 - Đây là măng khô, cũng là một loại đồ khô
香菇干,木耳干,都是干货 - Nấm hương khô, mộc nhĩ khô đều là đồ khô
这些干货可以储存很长时间 - Những đồ khô này có thể bảo quản rất lâu
可以放很久,也不会变坏 - Có thể để rất lâu mà cũng không bị hỏng
这种店叫粮油店 - Loại cửa hàng này gọi là cửa hàng lương dầu
你可以在里面买到油,大米,面粉和各种各样的调味品 - Bạn có thể mua dầu, gạo, bột mì và đủ loại
gia vị ở trong đó
当然干货也可以买到 - Tất nhiên đồ khô cũng có thể mua được
这是香料 - Đây là gia vị
这是中国做菜的香料 - Đây là gia vị dùng để nấu ăn của Trung Quốc
有很多种不同的香料 - Có rất nhiều loại gia vị khác nhau
这是姜,姜可以去腥 - Đây là gừng, gừng có thể khử mùi tanh
这是蒜,这是大蒜,蒜非常的香 - Đây là tỏi, là tỏi ta, tỏi rất thơm
这会我找不到老板了 - Lúc này tôi không tìm thấy ông chủ
这个摊位没有老板 - Gian hàng này không có ông chủ
我在这等一会老板 - Tôi đứng đây đợi ông chủ một lúc
老板好像去吃午饭了 - Ông chủ hình như đi ăn trưa rồi
我们等会再来 - Chúng ta lát nữa quay lại
去菜市场的时间很重要 - Thời gian đi chợ rất quan trọng
一般早上7点到10点会最新鲜 - Thông thường từ 7 giờ đến 10 giờ sáng là
tươi nhất
菜市场的菜和肉最新鲜 - Rau và thịt ở chợ là tươi nhất
下午4点到6点,很多商品会打折 - Từ 4 giờ đến 6 giờ chiều, nhiều mặt hàng sẽ
giảm giá
价格降低 - Giá giảm xuống
在菜市场你能看到中国的泡菜 - Ở chợ bạn có thể thấy dưa muối Trung Quốc
泡菜很下饭 - Dưa muối rất đưa cơm
这是蛋,有鸡蛋,有鸭蛋,还有皮蛋 - Đây là trứng, có trứng gà, trứng vịt và trứng
bắc thảo
这些蛋上面标了价格 - Những quả trứng này có ghi giá
15元一斤 - 15 tệ một cân
12元一斤 - 12 tệ một cân
不可以讲价 - Không thể mặc cả
没有写价格,说明可以讲价 - Không ghi giá nghĩa là có thể mặc cả
讲价和砍价一样 - Mặc cả và trả giá là giống nhau
就是让他便宜点 - Tức là làm cho họ bán rẻ hơn một chút
一般写了价格的商品不能讲价 - Thông thường hàng hóa đã ghi giá thì không
thể mặc cả
比如在超市,在便利店 - Ví dụ như ở siêu thị, cửa hàng tiện lợi
写了价格不能讲价 - Ghi giá rồi thì không được mặc cả
在菜市场或者露天的小摊可以讲价 - Ở chợ hoặc các quầy ngoài trời thì có thể
mặc cả
中国人很喜欢吃豆制品 - Người Trung Quốc rất thích ăn các sản phẩm
từ đậu
豆制品有很多 - Sản phẩm từ đậu có rất nhiều
豆制品是中国人饮食里重要的一环 - Đồ đậu là một phần rất quan trọng trong chế
độ ăn của người Trung Quốc
饮食里很重要的 - Rất quan trọng trong ăn uống
这是豆腐,不同的豆腐 - Đây là đậu phụ, các loại đậu phụ khác nhau
这种豆腐是油炸过的,油豆腐 - Loại đậu phụ này đã được chiên, là đậu phụ
chiên
这些是豆腐干 - Đây là đậu phụ khô
其他用豆做成的食物 - Những thực phẩm khác làm từ đậu
菜市场里还有一些熟食店 - Trong chợ còn có một số cửa hàng đồ chín
熟食可以直接吃的 - Đồ chín có thể ăn trực tiếp
熟食有熟的肉和熟的菜 - Đồ chín có thịt chín và rau chín
我很喜欢这个 - Tôi rất thích cái này
这是鸡爪,它也是熟食 - Đây là chân gà, nó cũng là đồ chín
这是一些猪或牛的内脏 - Đây là một số nội tạng heo hoặc bò
中国人喜欢吃动物的内脏 - Người Trung Quốc thích ăn nội tạng động vật
这是烤鸭,它是鸭肉 - Đây là vịt quay, là thịt vịt
有时候菜市场里会有面包店 - Đôi khi trong chợ sẽ có tiệm bánh mì
面包和蛋糕 - Bánh mì và bánh ngọt
这种是中国的糕点 - Loại này là bánh truyền thống Trung Quốc
中国的蛋糕 - Bánh ngọt Trung Quốc
这有一家卤味店 - Ở đây có một cửa hàng đồ kho
我很喜欢吃卤味 - Tôi rất thích ăn đồ kho
卤味有卤肉,有卤菜 - Đồ kho có thịt kho và rau kho
很多的卤味 - Rất nhiều đồ kho
卤味是用各种香料腌制的肉和菜 - Đồ kho là thịt và rau được ướp bằng nhiều
loại gia vị
腌制的方法因人而异 - Cách ướp tùy mỗi người
每家店都不一样 - Mỗi cửa hàng đều khác nhau
所以不同的卤味店,它的味道也会不一样 - Vì vậy các cửa hàng đồ kho khác nhau thì
hương vị cũng khác nhau
这有一只小狗 - Ở đây có một chú chó nhỏ
菜市场里经常会有一些流浪的小动物 - Trong chợ thường có một số động vật nhỏ đi
lạc
流浪的小狗,小猫 - Chó con, mèo con lang thang
因为菜市场有很多食物和生鲜 - Vì chợ có rất nhiều thức ăn và đồ tươi sống
所以会吸引它们来 - Nên sẽ thu hút chúng đến
在中国的菜市场旁边会有水果店 - Bên cạnh chợ ở Trung Quốc sẽ có cửa hàng
trái cây
我们去看看 - Chúng ta đi xem nhé
这是特价的橘子,价格很便宜 - Đây là cam khuyến mãi, giá rất rẻ
这个橘子很软,它的皮很软 - Quả cam này rất mềm, vỏ của nó rất mềm
帮我称一下 - Giúp tôi cân một chút
16块钱 - 16 tệ
好的 - Được
微信还是支付宝 - WeChat hay Alipay
都可以 - Đều được
好的 - Được
这个怎么卖 - Cái này bán thế nào
9块一斤啊 - 9 tệ một cân
这个9块钱一斤 - Cái này 9 tệ một cân
我要几个,拿几个 - Tôi lấy mấy cái, lấy vài cái
可以给我一个口袋吗 - Có thể cho tôi một cái túi không
可以 - Được
谢谢 - Cảm ơn
支付宝到账16元 - Alipay đã nhận 16 tệ
付过去了 - Đã thanh toán rồi
这是葡萄,一串葡萄 - Đây là nho, một chùm nho
这是草莓,酸酸甜甜的草莓 - Đây là dâu tây, dâu tây chua ngọt
如果你在小摊上买水果是可以尝的 - Nếu bạn mua trái cây ở quầy nhỏ thì có thể
nếm thử
你可以尝一下水果 - Bạn có thể nếm thử trái cây
你可以和摊主说:我能尝一下吗 - Bạn có thể nói với chủ quầy: Tôi có thể thử
một chút không
你可以尝尝水果,甜不甜,好不好吃 - Bạn có thể thử xem trái cây có ngọt không,
có ngon không
再决定要不要买它 - Rồi quyết định có mua hay không
尝一尝水果是免费的 - Nếm thử trái cây là miễn phí
不需要付钱 - Không cần trả tiền
有些可以免费尝 - Có một số có thể thử miễn phí
有些不能 - Một số thì không
你可以先问一问 - Bạn có thể hỏi trước
如果你第一遍没有听懂,没有关系 - Nếu lần đầu bạn chưa nghe hiểu, không sao
你可以反复的看和听这条视频 - Bạn có thể xem và nghe lại video này nhiều
lần
你会自然习得这门语言 - Bạn sẽ tự nhiên tiếp thu ngôn ngữ này
不要忘记订阅和给我点赞 - Đừng quên đăng ký và cho tôi một lượt
thích
我会在之后分享更多的生存中文 - Sau này tôi sẽ chia sẻ thêm nhiều tiếng
Trung sinh tồn
分享实用的中国生存场景 - Chia sẻ các tình huống sinh tồn thực tế ở
Trung Quốc
拜拜 - Tạm biệt


0 Comments